Danh mục các bước
(Tổng số bước: 51)
Gặp Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương
Xác nhận tài liệu nước ngoài  (2)
Hợp pháp hóa lãnh sự các tài liệu nước ngoài  (3)
Dịch tài liệu nước ngoài đã được xác nhận  (2)
Chứng thực hộ chiếu và/hoặc giấy chứng minh thư  (2)
Đề nghị cấp trích lục bản đồ khu đất dự kiến thuê  (2)
Đề nghị chấp thuận chủ trương và địa điểm đầu tư  (4)
Lấy Giấy chứng nhận đầu tư  (1)
Chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Thành lập doanh nghiệp  (2)
Làm con dấu  (2)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Đăng báo  (1)
Lấy thông báo đo đạc và lập hồ sơ thu hồi đất  (2)
Đề nghị phê duyệt phương án đền bù giải phóng mặt bằng  (2)
Đề nghị phê duyệt phương án đền bù giải phóng mặt bằng  (2)
Chi trả tiền đền bù giải phóng mặt bằng  (1)
Nhận bàn giao đất trên thực địa  (1)
Ký Hợp đồng thuê đất  (1)
Lấy Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (3)
Đề nghị thẩm duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (EIA)  (6)
Đề nghị thẩm duyệt về phòng cháy chữa cháy  (3)
Đề nghị phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng (tổng mặt bằng)  (3)
Đề nghị cấp phép xây dựng  (3)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
21
Yêu cầu khắc dấu
(last modified: 2/8/2017)

Các chi phí

( ver detalles )

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

VND 250000
10 mn  -  20 mn
3 ngày  -  5 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Bất kỳ đơn vị khắc dấu nào


Kết quả dự kiến

Biên nhận khắc dấu 01 - Biên nhận khắc dấu

Các yêu cầu

1. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực (Bản chính)

Các chi phí

Thông tin chi tiết về mức phí

Giả thuyết

VND  250,000 cho seal
- VND 250,000
Lệ phí khắc dấu
seal: 1
Chi phí khắc dấu tùy thuộc vào từng loại dấu và mức giá tại mỗi thời điểm. Để biết thêm thông tin chi tiết về giá khắc dấu tại thời điểm hiện tại, đề nghị xem tài liệu đính kèm.
Seal carving fees Seal carving fees

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Min. 5mn - Max. 10mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 5mn - Max. 10mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 3 ngày - Max. 5 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc Hội (Tiếng Việt)
Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc Hội (Tiếng Việt)
Điều 44
2. Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu.
Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu.
Điều 10.2a
3. Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/4/2009 của Chính phủ điều chỉnh và bổ sung một số điều của Nghị định 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 của Chính phủ.
Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/4/2009 của Chính phủ điều chỉnh và bổ sung một số điều của Nghị định 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 của Chính phủ.
Điều Mục1.5
4. Thông tư số 21/2012/TT-BCA ngày 13/4/2012 của Bộ Công an quy định về con dấu của tổ chức và các chức danh Nhà nước.
Thông tư số 21/2012/TT-BCA ngày 13/4/2012 của Bộ Công an quy định về con dấu của tổ chức và các chức danh Nhà nước.
Điều 10
5. Thông tư số 07/2010/TT-BCA ngày 5/02/2010 của Bộ Công an về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 của Chính phủ.
Thông tư số 07/2010/TT-BCA ngày 5/02/2010 của Bộ Công an về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 của Chính phủ.
Điều 4
6. Thông tư số 93/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 của Bộ Tài chính quy định về một số loại phí.
Thông tư số 93/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 của Bộ Tài chính quy định về một số loại phí.
Mục  tion3

Thông tin bổ sung

Căn cứ Điều 44 Luật doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc Hội, doanh nghiệp có quyền quyết định về hình thức, số lượng và nội dung con dấu.

Trước khi sử dụng con dấu, doanh nghiệp cần thông báo mẫu dấu đến Cơ quan đăng ký kinh doanh để đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về Đăng ký kinh doanh.

Khiếu nại: Bất kỳ đơn vị khắc dấu nào

Đơn vị giải quyết

Bất kỳ đơn vị khắc dấu nào


Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License