Danh mục các bước
(Tổng số bước: 15)
Gặp Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương
Nhận bản xác nhận tài liệu nước ngoài hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hóa lãnh sự các tài liệu nước ngoài  (3)
Lấy tài liệu dịch đã được xác nhận  (2)
Nhận bản sao chứng thực hộ chiếu và/hoặc giấy chứng minh thư  (2)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Đăng báo  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (7)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương (x 5)
* * 10 * 11
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương
Cơ quan ngoại giao, phòng lãnh sự ở nước ngoài (x 2)
1 2
Cơ quan ngoại giao, phòng lãnh sự ở nước ngoài
Phòng Lãnh sự - Bộ Ngoại Giao (x 3)
3 4 5
Phòng Lãnh sự - Bộ Ngoại Giao
Bất kỳ công ty dịch thuật nào (x 2)
6 7
Bất kỳ công ty dịch thuật nào
Bất kỳ UBND cấp huyện nào (x 4)
8 9 12 13
Bất kỳ UBND cấp huyện nào
Bất kỳ Ngân hàng đầu tư hoặc Ngân hàng thương mại nào
14
Bất kỳ Ngân hàng đầu tư hoặc Ngân hàng thương mại nào
Bất kỳ báo TW hoặc địa phương nào.
15
Bất kỳ báo TW hoặc địa phương nào.

Kết quả (1)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy chứng nhận đầu tư
11
Giấy chứng nhận đầu tư

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Request of meeting
*
Request of meeting
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
1
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
2 latest years audited financial report
1
Đề nghị Hợp pháp hóa lãnh sự
3
Đề nghị Hợp pháp hóa lãnh sự
Hộ chiếu và/hoặc Chứng minh thư của người đề nghị hợp pháp hóa lãnh sự
3
Hộ chiếu và/hoặc Chứng minh thư của người đề nghị hợp pháp hóa lãnh sự
Chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được xác nhận (x 2)
3 3
Chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được xác nhận
Bản Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh các tài liều yêu cầu Hợp pháp hóa lãnh sự
3
Bản Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh các tài liều yêu cầu Hợp pháp hóa lãnh sự
Biên nhận hồ sơ đề nghị hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
4 5
Biên nhận hồ sơ đề nghị hợp pháp hóa lãnh sự
Biên lai thu tiền Hợp pháp hóa lãnh sự
5
Biên lai thu tiền Hợp pháp hóa lãnh sự
Hộ chiếu và/hoặc Chứng minh thư của người có tên trên giấy biên nhận hồ sơ hợp pháp hóa lãnh sự
5
Hộ chiếu và/hoặc Chứng minh thư của người có tên trên giấy biên nhận hồ sơ hợp pháp hóa lãnh sự
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được hợp pháp hóa lãnh sự
6
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được hợp  pháp hóa lãnh sự
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
6
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
Chứng nhận tiền gửi ngân hàng
6
Chứng nhận tiền gửi ngân hàng
Biên nhận hồ sơ tài liệu
7
Biên nhận hồ sơ tài liệu
Biên lai thu tiền
7
Biên lai thu tiền
Hộ chiếu và/hoặc Chứng minh thư của nhà đầu tư (x 3)
8 11 14
Hộ chiếu và/hoặc Chứng minh thư của nhà đầu tư
Hộ chiếu và/hoặc Chứng minh thư của người đại diện được ủy quyền của doanh nghiệp
8
Hộ chiếu và/hoặc Chứng minh thư của người đại diện được ủy quyền của doanh nghiệp
Biên nhận hồ sơ
9
Biên nhận hồ sơ
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư
10
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Hợp đồng Hợp tác kinh doanh
10
Hợp đồng Hợp tác kinh doanh
Tài liệu đã được chứng thực
10
Tài liệu đã được chứng thực
Bản dịch Giấy chứng nhận của ngân hàng
10
Bản dịch Giấy chứng nhận của ngân hàng
Hợp đồng thuê văn phòng
10
Hợp đồng thuê văn phòng
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và các tài sản khác gắn liền trên đất
10
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và các tài sản khác gắn liền trên đất
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
10
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Giải trình Kinh tế - Kỹ thuật
10
Giải trình Kinh tế - Kỹ thuật
Giấy biên nhận hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương và địa điểm đầu tư
11
Giấy biên nhận hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương và địa điểm đầu tư
Giấy chứng nhận đầu tư
12
Giấy chứng nhận đầu tư
Biên nhận hồ sơ chứng thực
13
Biên nhận hồ sơ chứng thực
Đơn đề nghị mở tài khoản ngân hàng
14
Đơn đề nghị mở tài khoản ngân hàng
Giấy chứng nhận đầu tư
14
Giấy chứng nhận đầu tư
Mẫu dấu
14
Mẫu dấu
Hộ chiếu và/hoặc Chứng minh thư của người đại diện được ủy quyền của nhà đầu tư
14
Hộ chiếu và/hoặc Chứng minh thư của người đại diện được ủy quyền của nhà đầu tư
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực
15
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực
Người không cư trú
Bản dịch Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
10
Bản dịch Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Bản dịch Báo cáo tài chính
10
Bản dịch Báo cáo tài chính
Biên bản họp về việc tham gia Hợp đồng hợp tác kinh doanh và thực hiện dự án đầu tư
10
Biên bản họp về việc tham gia Hợp đồng hợp tác kinh doanh và thực hiện dự án đầu tư
Quyết định về việc tham gia Hợp đồng hợp tác kinh doanh và thực hiện dự án đầu tư
10
Quyết định về việc tham gia Hợp đồng hợp tác kinh doanh và thực hiện dự án đầu tư
Giấy Ủy quyền
10
Giấy Ủy quyền
10
Người đại diện
Giấy Ủy quyền
10
Giấy Ủy quyền

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  3,554,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  30,000 cho stamp
- VND 90,000
Stamps: 3
VND  100,000 cho page
- VND 3,000,000
Pages: 30
VND  2,000 cho page
- VND 8,000
Trang thứ nhất và thứ hai.
Pages: 4
VND  2,000 cho page
- VND 6,000
Chi phí chứng thực
Pages: 3
VND  150,000 cho issue
- VND 450,000
Xuất bản trong 03 số liên tiếp
Issues: 3

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 14 ngày 30 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 1h. 30mn 4h. 10mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: 1h. 15mn 2h. 55mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 14 ngày 31 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Decree No. 04/2012/ND-CP of the Government dated January 20, 2012 amending and supplementing article 5 of the Government’s Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007 on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures Decree No. 04/2012/ND-CP dated 20/1/2012 of the Government on amending and supplementing article 5 of Decree No. 79/2007/ND-CP dated 18/5/2007 of the Government.
  Điều 1
Law on Investment No.67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of National Assembly (Vietnamese version) Luật đâu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc Hội (Tiếng Việt)
  Các điều 23, 46, 47, 48
Law on Enterprises  No.68/2014/QH13 dated 26/11/2014 of National Assembly (Vietnamese version) Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc Hội (Tiếng Việt)
  Điều 28
Decree 108-2006-ND-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
  Các điều 4, 44, 45, Nghị định 108/2006/NĐ-CP
Decree No.111/2011/ND-CP dated 05/12/2011 of the Government on consular certification and legalization. Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 14, 15
Decree No.79/2007/ND-CP dated 18 May, 2007 of the Government on issuing, authenticating copy from original version and certifying signature (English version). Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp, chứng thực bản sao từ bản gốc và chứng thực chữ ký (Tiếng Anh)
  Các điều 5.2, 13, 14, 15
Decree No.79/2007/ND-CP dated 18 May, 2007 of the Government on issuing, authenticating copy from original version and certifying signature. Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp, chứng thực bản sao và chứng thực chữ ký.
  Các điều 5, 18
Ordinance on Foreign Exchange 2005 Pháp lệnh số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13/12/2005 về Ngoại hối (Tiếng Anh)
  Điều 11
Ordinance No.28/2005/PL-UBTVQH11 dated 13 December, 2005 on Foreign Exchange (Vietnamese version) Pháp lệnh số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13/12/2005 về Ngoại hối (Tiếng Việt)
  Điều 1.4
Decision 1088/2006/QD-BKH dated 19 October 2006 Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành các mẫu văn bản để thực hiện cácthủ tục đầu tư tại Việt Nam.
  Điều Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006
Circular 92/2008/TTLT-BTC-BTP dated 17 Oct 2008 of Ministry of Justice and Ministry of Finance Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.
  Mục  tion II.1
Circular No.01/2012/TT-BNG dated 20/3/2012 of Ministry of Foreign Affairs guiding implement some regulations of Decree No.111/2011/ND-CP dated 5/12/2011 of the Government. Thông tư số 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/1/2011 của Chính phủ.
  Các điều 1, 6, 9, 10, 11, 13
Circular 03/2008/TT-BTP dated 25/8/2008 of Ministry of Justice on guiding some articles of Decree No.79/2007/ND-CP dated 18/5/2007 of the Government. (English version) Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ (Tiếng Anh)
  Mục  tion 1 ,  Điều 1
Circular 03/2008/TT-BTP Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ (Tiếng Việt)
  Các điều 1, 3, 5, 6, 7
Circular No.36/2004/TT-BTC dated 26/4/2004 of Ministry of Finance regulating on the fee management and collection mechanism a of consular certification and legalization. Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định về quản lý phí, chế độ thu phí chứng nhận và hợp pháp hóa lãnh sự.
Circular No.98/2011/TT-BTC dated 5/7/2011of Ministry of Finance adjusting and supplementng some articles of Circular No.36/2004/TT-BTC dated 26/4/2004 of Ministry of Finance. Thông tư số 98/2011/TT-BTC ngày 5/7/2011 của Bộ Tài chính điều chỉnh và bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính.
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License